>>Suy Ngẫm: Những người thành công luôn luôn tìm kiếm cơ hội để giúp đỡ người khác. Những người không thành công luôn luôn hỏi, "Tôi được lợi gì?"
Successful people are always looking for opportunities to help others. Unsuccessful people are always asking, "What's in it for me?"
Brian Tracy
.

Hiện kết quả từ 1 tới 3 của 3

Chủ đề: Tổng hợp về nguồn tài nguyên khoáng sản Việt Nam

  1. 1
    #1
    Quản Lý Tổng Thể Avatar của Boot
    Tham gia ngày
    Mar 2011
    Bài gửi
    685

    Level: 38 [?]
    Experience: 1.456.008
    Next Level: 1.460.206

    Thanks
    13
    Thanked 325 Times in 127 Posts
    Level: 23 [♥ Mr.Km ♥]
    Life: 0 / 570
    Magic: 228 / 9693
    Experience: 80%

    Mặc định Tổng hợp về nguồn tài nguyên khoáng sản Việt Nam

    Tổng hợp về nguồn tài nguyên khoáng sản VN
    CÁC KIỂU MỎ NAM VIỆT NAM

    Các mỏ, biểu hiện khoáng sản và cả điểm khoáng hóa ở Nam Việt Nam được xếp vào các kiểu mỏ sau:

    A. KIM LOẠI

    Kim loại và hợp kim của sắt:

    Sắt (Fe)
    1- Kiểu mỏ magnetit-cromit xâm tán-thấu kính trong đá siêu mafic,mafic nghèo titan (Fe-a);
    2- Kiểu mỏ magnetit–hematit-thạch anh dạng mạch (Fe-;
    3. Kiểu mỏ magnetit-ilmenit xâm tán, mạch trong đá mafic cao titan (Fe-c).

    Mangan (Mn)
    Kiểu mỏ mangan dạng vỉa, lớp trong trầm tích lục nguyên (Mn).

    Molibden (Mo)
    1. Kiểu mỏ molybdenit-thạch anh (Mo-a);
    2. Kiểu mỏ molybdenit-wolframit-thạch anh (Mo-.

    Kim loại cơ bản
    Antimon (Sb)
    Kiểu mỏ antimonit-thạch anh dạng mạch (Sb).

    Đồng (Cu)
    1. Kiểu mỏ đồng-niken xâm tán (Cu-a);
    2. Kiểu mỏ đồng-sulfur dạng mạch (Cu-;
    3. Kiểu mỏ đồng- đa kim dạng mạch (Cu-c).

    Chì-kẽm (Pb-Zn)
    Kiểu mỏ chì-kẽm dạng mạch (Pb).

    Thiếc-wolfram (Sn-W)
    1. Kiểu mỏ casiterit-wolframit- thạch anh dạng mạch (Sn-a);
    2. Kiểu mỏ casiterit - thạch anh- turmalin dạng mạch (Sn-;
    3. Kiểu mỏ pegmatit chứa thiếc-wolfram (Sn-c);
    4. Kiểu mỏ thiếc (wolfram) sa khoáng (Sn-d);
    5. Kiểu mỏ sheelit - thạch anh dạng mạch (she).

    Kim loại nhẹ:
    Nhôm (Al)
    Kiểu mỏ bauxit-laterit (Al).

    Titan-zircon (Ti-Zr)
    Kiểu mỏ ilmenit-zircon sa khoáng ven biển (Ti-Zr).

    Kim loại quý:
    Vàng (Au)
    1. Kiểu mỏ vàng-thạch anh- sulfur dạng mạch (Au-a);
    2. Kiểu mỏ vàng-thạch anh dạng mạch (Au-;
    3. Kiểu mỏ vàng-sulfur trong đaicơ sẫm màu (Au-c);
    4. Kiểu mỏ vàng-bạc-sulfur trong đá phun trào biến đổi (Au-d);
    5. Kiểu mỏ vàng trong đá phiến lục, đá lục (Au-e);
    6. Kiểu mỏ vàng sa khoáng aluvi (Au-f).

    Kim loại phóng xạ
    Uran (U)
    1. Kiểu mỏ uran thấm đọng trong trầm tích lục địa, lục nguyên (U-a);
    2. Kiểu mỏ uraninit – thorianit trong pegmatit (U-;
    3. Kiểu mỏ uraninit trong granit (U-c);
    4. Kiểu mỏ uran trong graphit biến chất trao đổi-nhiệt dịch (U-d).

    Nguyên tố hiếm-đất hiếm có 3 kiểu khoáng: 1. pegmatit chứa đất hiếm; 2. granit biến đổi có Sn-W chứa đất hiếm; 3. đất hiếm trong monazit, xenotim, zircon, thorit sa khoáng ven biển.

    B. KHÔNG KIM LOẠI

    Khoáng chất công nghiệp
    Nguyên liệu hóa học và phân bón:

    Pyrit (py)
    1. Kiểu mỏ pyrit thạch anh dạng mạch (py-a);
    2. Kiểu mỏ pyrit trầm tích (py-.

    Fluorit (fl)
    Kiểu mỏ fluorit-thạch anh dạng mạch (fl).

    Serpentint (se)
    Kiểu mỏ serpentinit biến chất trao đổi (se).

    Asen (As)
    Kiểu mỏ arsenopyrit-thạch anh dạng mạch (As).

    Nguyên liệu gốm sứ, thủy tinh và chịu lửa:
    Kaolin (kl)
    1. Kiểu mỏ kaolin phong hóa từ magma axit và trung tính (kl-a);
    2. Kiểu mỏ kaolin phong hóa từ pegmatit, aplit (kl-;
    3. Kiểu mỏ kaolin phong hóa từ đá biến chất (kl-c);
    4. Kiểu mỏ kaolin phong hóa từ đá trầm tích (kl-d);
    5. Kiểu mỏ kaolin trầm tích (kl-e);
    6. Kiểu mỏ kaolin biến chất trao đổi-nhiệt dịch (kl-g).

    Felspat (fp)
    1. Kiểu mỏ felspat trong pegmatit (fp);
    2. Kiểu mỏ fespat trong đá magma (apl).

    Sét chịu lửa (scl)
    1. Kiểu mỏ sét chịu lửa phong hóa tại chỗ (scl-a);
    2. Kiểu mỏ sét chịu lửa trầm tích dạng vỉa (scl-.

    Dolomit (do)
    1. Kiểu mỏ dolomit trầm tích dạng vỉa (do-a);
    2. Kiểu mỏ dolomit biến chất dạng vỉa (do-.

    Silimanit-disten (sl)
    1. Kiểu mỏ silimanit-disten biến chất (sl).

    Đá thạch anh khối
    1. Kiểu mỏ thạch anh mạch (q);
    2. Kiểu mỏ quarzit (qt).

    Cát thủy tinh (ctt)
    1. Kiểu mỏ cát thủy tinh trầm tích biển-gió (ctt).

    Talc (tc)
    1. Kiểu mỏ talc-carbonat biến đổi nhiệt dịch (tc-a);
    2. Kiểu mỏ talc-serpentin liên quan với đá xâm nhập mafic, siêu mafic (tc-.

    Wolastonit (wo)
    Kiểu mỏ wolastonit biến chất trao đổi (wo).

    Các khoáng chất công nghiệp khác:

    Graphit (gp)
    1. Kiểu mỏ graphit biến chất dạng xâm tán, vỉa, thấu kính (gp-a);
    2. Kiểu mỏ graphit biến chất trao đổi-nhiệt dịch dạng mạch (gp-.

    Muscovit (mu)
    Kiểu mỏ muscovit trong pegmatit (mu).

    Sét montmorilonit và bentonit (btn)
    1. Kiểu mỏ sét montmorilonit (bentonit) trầm tích-phun trào (bnt-a);
    2. Kiểu mỏ sét montmorilonit trầm tích sông-biển (btn-;
    3. Kiểu mỏ sét montmorilonit biến chất trao đổi (btn-c).

    Diatomit (dt)
    Kiểu mỏ diatomit trầm tích hồ lục địa (dt);

    Zeolit (ze)
    1. Kiểu mỏ zeolit trầm tích-phun trào (ze-a);
    2. Kiểu mỏ zeolit biến chất trao đổi-nhiệt dịch (ze-.

    Perlit (pe)
    Kiểu mỏ perlit trong đá phun trào felsit (pe).

    Đá vối (đv)
    1. Kiểu mỏ đá vôi trầm tích biến chất (đv-a);
    2. Kiểu mỏ đá vôi trầm tích (đv-.

    Đá vôi san hô (đsv)
    Kiểu mỏ đá vôi san hô (đsv).

    C. ĐÁ QUÝ VÀ BÁN QUÝ

    Kim cương
    1. Kiểu mỏ kim cương trong sa khoáng aluvi (kc-a).

    Saphir và rubi (sp & rb)
    1. Kiểu mỏ saphir sa khoáng aluvi (sp-a);
    2. Kiểu mỏ rubi sa khoáng aluvi (rb-a);
    3. Kiểu mỏ saphir sa khoáng proluvi-deluvi (sp-;
    4. Kiểu mỏ rubi-saphir sa khoáng aluvi (rb-sp);
    5. Kiểu mỏ saphir trong trầm tích Neogen (sp-c);
    6. Kiểu mỏ saphir sa khoáng eluvi-deluvi, aluvi (sp-d);
    7. Kiểu mỏ rubi sa khoáng aluvi (liên quan đá biến chất trao đổi) (rb-.

    Granat, zircon, olivin, spinel (gr, zr, ol, spn)
    1. Kiểu mỏ granat, zircon, spinel sa khoáng aluvi, deluvi (gr,zir,spn).

    Opan-calcedon (oc)
    1. Kiểu mỏ opan-calcedon dạng ổ, thấu kính trong đá bazan (oc-a);
    2. Kiểu mỏ opan-calcedon dạng mạch, ổ, thấu kính trong đá phun trào trung tính (oc-.

    Topaz-thạch anh (to-q)
    1. Kiểu mỏ topaz-thạch anh sa khoáng deluvi, aluvi (to).

    Ngọc bích (nb)
    1. Kiểu mỏ ngọc bích dạng vỉa trong trầm tích phun trào (nb).

    Huyền (hn)
    Kiểu mỏ huyền trong vỉa cát kết (hn).

    Thân gỗ silic hóa (gs)
    1. Kiểu mỏ thân gỗ silic hóa trong vỉa bột kết (gs).

    D. NHIÊN LIỆU

    Than đá (tđ). Kiểu mỏ than antracit trầm tích lục địa (td).

    Than nâu (tn)
    1. Kiểu mỏ than nâu trầm tích đầm hồ lục địa (tn-a);
    2. Kiểu mỏ than nâu trầm tích châu thổ (tn-.

    Than bùn (tb)
    1. Kiểu mỏ than bùn trầm tích đầm hồ lục địa (tb-a);
    2. Kiểu mỏ than bùn trầm tích châu thổ (tb-.

    E. NƯỚC KHOÁNG NÓNG

    Lưu ý: đây là bảng phân loại các loại hình KS nói chung, trong đó bao gồm 1 số loại ko có ở VN => kim cương ấy.

    Bài Viết Cùng Chuyên Mục:

    Tất cả các file đều có pass giải nén là: diachatvietnam.net

  2. The Following User Says Thank You to Boot For This Useful Post:

    nattan277 (12-07-2013)

  3. 2
    #2
    Dân Địa Chất Avatar của khanhpt4
    Tham gia ngày
    Mar 2012
    Bài gửi
    1

    Level: 11 [?]
    Experience: 1.779
    Next Level: 2.074

    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Level: 1 [♥ Mr.Km ♥]
    Life: 0 / 0
    Magic: 0 / 0
    Experience: 0%

    Re: khanhpt4 trả lời

    Giá có file chi tiết đính kèm thì tốt quá, bác ạ
    Khách hãy cùng khanhpt4 xây dựng DiaChatVietNam.Net nhé
    -Tất cả các file đều có pass giải nén: diachatvietnam.net
    -Hãy Cùng Nhau Chia Sẻ Tài Liệu Mình Có Nào

  4. 3
    #3
    Quản Lý Chuyên Mục
    Avatar của nghi.geology
    Tham gia ngày
    Apr 2011
    Bài gửi
    64

    Level: 27 [?]
    Experience: 133.879
    Next Level: 157.092

    Thanks
    15
    Thanked 6 Times in 4 Posts
    Level: 6 [♥ Mr.Km ♥♥ Mr.Km ♥♥ Mr.Km ♥♥ Mr.Km ♥]
    Life: 0 / 147
    Magic: 21 / 2465
    Experience: 89%

    Re: nghi.geology trả lời

    có link downloaad không bạn ơi ?
    [Only registered and activated users can see links. Click Here To Register...]

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •  
RSS RSS 2.0 XML MAP